Chủ nhật, ngày 04 tháng 12 năm 2022

BẢNG CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC MẠNG VINAPHONE CƠ BẢN

02-01-2019 08:53:06 GMT+7
|

TTKD VNPT Hải Dương niêm yết bảng cước thông tin di động trả trước mạng VinaPhone

 

 

STT

Loại cước

Mức cước

1

Cước hòa mạng và cước SIM card

 

 

Cước hòa mạng

25.000 đồng

Cước phí SIMcard

15.000 đồng

Tổng chi phí hòa mạng mới 01 thuê bao trả trước

40.000 đồng

2

Mức cước gói cơ bản VinaCard

 

 

Cước gọi nội mạng trong nước

1180 đồng/phút (118 đồng/06 giây đầu, 19.67 đồng/1 giây tiếp theo

Cước gọi liên mạng trong nước

1.380 đồng/phút (138 đồng/06giây đầu, 23 đồng/1 giây tiếp theo)

Cước nhắn tin nội mạng trong nước

290 đồng/bản tin

Cước nhắn tin liên mạng trong nước

350 đồng/bản tin

Cước nhắn tin quốc tế

2.500đ/bản tin

Cước gọi vào thuê bao VSAT (1’+1’)

VSAT thuê bao: 1.200 đồng/phút

VSAT bưu điện: áp dụng cước  nội mạng VinaPhone, VNPT hiện hành

Truy cập Internet gián tiếp (1268, 1269 và 1260)

Cước trong nước + cước truy cập Internet

Gọi dịch vụ 1080/1088/hộp thư thông tin

Cước dịch vụ 108x

Gọi các số đặc biệt

116,117,600, 9194, 942/943 (Voicemail): Tính cước gọi trong nước hiện hành

113,114,115, 119, 18001091: Miễn phí